📖 Terminology

Terminology

50 entries · 14 languages

English 中文 日本語 한국어 Español Português Français Deutsch العربية हिन्दी ไทย Tiếng Việt Bahasa Русский

Tốc độ bit

The amount of data used per second of video. Measured in Mbps (megabits per seco...

Tốc độ khung hình

Number of frames displayed per second, measured in fps. Common values: 24 (cinem...

Bộ giải mã

Software that compresses (encodes) and decompresses (decodes) video data. Exampl...

thùng chứa

A file format that holds video, audio, and metadata streams. Examples: MP4, MKV,...

HDR (Dải động cao)

Technology that expands the range of colors and brightness in video, providing m...

SDR (Dải động tiêu chuẩn)

Standard video dynamic range used before HDR. Covers a narrower range of brightn...

VBR (Tốc độ bit thay đổi)

Encoding method that varies the bitrate based on scene complexity. More efficien...

CBR (Tốc độ bit không đổi)

Encoding method that maintains the same bitrate throughout. Used for live stream...

Khung hình chính (I-frame)

A complete video frame that stores all image data, without referencing other fra...

GOP (Nhóm Hình Ảnh)

A sequence of frames between two keyframes. Shorter GOPs (e.g., 1 second) enable...

xen kẽ

A technique that splits each frame into two fields (odd and even lines). Used in...

Tiến bộ

Displays the entire frame in one pass. Standard for modern video. Produces smoot...

Chuyển mã

Converting video from one codec to another (e.g., H.264 to AV1). Requires signif...

Chuyển đổi

Converting video from one container to another without re-encoding (e.g., MKV to...

Độ trễ

The delay between capturing video and it being displayed to the viewer. Critical...

Lấy mẫu sắc độ

A technique that reduces color resolution while preserving brightness detail. Co...

Độ sâu bit

Number of bits used to represent each color channel. 8-bit (standard), 10-bit (H...

FPS (Khung hình mỗi giây)

The frequency at which consecutive frames appear on a display. Higher FPS result...

không mất dữ liệu

Phương pháp nén giữ nguyên từng pixel của video gốc. Không giảm chất lượng nhưng...

Mất mát

Phương pháp nén loại bỏ một số dữ liệu video để giảm kích thước tệp. Hầu hết các...

Muxing (ghép kênh)

Kết hợp các luồng video, âm thanh và phụ đề riêng biệt vào một tệp chứa duy nhất...

Giải mã (Demultiplexing)

Trích xuất các luồng riêng biệt (video, âm thanh, phụ đề) từ một tệp chứa. Được ...

Siêu dữ liệu

Thông tin được nhúng trong tệp video bao gồm tiêu đề, tác giả, ngày tháng, cài đ...

Hình thu nhỏ

Hình ảnh xem trước đại diện cho nội dung video. Thường được trích từ khung hình ...

Bảng phân cảnh

Một chuỗi các bản vẽ hoặc hình ảnh lên kế hoạch cho luồng hình ảnh của quá trình...

phụ đề

Văn bản hiển thị trên màn hình có chức năng dịch hoặc chép lại đoạn hội thoại. C...

Phụ Đề (CC)

Phụ đề cũng mô tả các thành phần âm thanh không có lời thoại như hiệu ứng âm tha...

Bộ giải mã âm thanh

Phần mềm nén và giải nén âm thanh kỹ thuật số. Ví dụ phổ biến: AAC, MP3, Opus, V...

Tỷ lệ mẫu

Số lượng mẫu âm thanh mỗi giây, được đo bằng Hz. Các giá trị phổ biến: 44100 Hz ...

Âm thanh vòm

Hệ thống âm thanh đa kênh tạo ra trường âm thanh sống động. Cấu hình: 5.1, 7.1, ...

Dolby kỹ thuật số

Công nghệ nén âm thanh của Dolby Laboratories. Hỗ trợ lên tới 5.1 kênh. Được sử ...

DTS (Hệ thống rạp hát kỹ thuật số)

Định dạng âm thanh đa kênh cạnh tranh với Dolby. Được biết đến với tốc độ bit ca...

tác phẩm

Bộ giải mã âm thanh miễn phí bản quyền của IETF. Chất lượng tuyệt vời ở mọi tốc ...

Bộ mã hóa

Phần mềm hoặc phần cứng chuyển đổi video/âm thanh thô sang định dạng nén bằng co...

Bộ giải mã

Phần mềm hoặc phần cứng giải nén video/âm thanh nén để phát lại. Được yêu cầu bở...

Chất lượng không đổi (CRF/CQ)

Chế độ mã hóa duy trì chất lượng hình ảnh nhất quán bằng cách thay đổi tốc độ bi...

Mã hóa hai lượt

Phương pháp mã hóa phân tích video một lần để xác định phân phối tốc độ bit tối ...

Mã hóa phần cứng

Sử dụng phần cứng chuyên dụng (GPU/NPU) để mã hóa video. Nhanh hơn mã hóa phần m...

Mã hóa phần mềm

Sử dụng CPU để mã hóa video. Chậm hơn mã hóa phần cứng nhưng tạo ra chất lượng t...

HLS (Phát trực tiếp HTTP)

Giao thức truyền phát tốc độ bit thích ứng của Apple. Chia video thành các phân ...

DASH (Truyền phát thích ứng động)

Tiêu chuẩn quốc tế về truyền phát tốc độ bit thích ứng qua HTTP. Tiêu chuẩn mở t...

Âm thanh CBR (Tốc độ bit không đổi)

Mã hóa âm thanh duy trì cùng tốc độ bit xuyên suốt. Kích thước tệp có thể dự đoá...

Âm thanh VBR (Tốc độ bit thay đổi)

Mã hóa âm thanh thay đổi tốc độ bit dựa trên độ phức tạp. Hiệu quả hơn CBR. Tạo ...

DRM (Quản lý quyền kỹ thuật số)

Công nghệ kiểm soát quyền truy cập vào nội dung video có bản quyền. Được sử dụng...

Ghi màn hình

Ghi lại hoạt động trên màn hình máy tính hoặc thiết bị dưới dạng tệp video. Phổ ...

Không gian màu

Phạm vi màu sắc và cách chúng được thể hiện trong video. Không gian chung: Rec.6...

HDR10

Chuẩn HDR mở sử dụng độ sâu màu 10 bit và siêu dữ liệu tĩnh. Được hỗ trợ rộng rã...

Tầm nhìn Dolby

Định dạng HDR cao cấp của Dolby. Hỗ trợ màu 12 bit, siêu dữ liệu động và độ sáng...

Quản lý tốc độ bit

Chiến lược phân phối tốc độ bit có sẵn trên video để cân bằng chất lượng và kích...

Phát hiện cảnh

Thuật toán xác định các đoạn cắt và chuyển tiếp giữa các cảnh trong video. Được ...