English 中文 日本語 한국어 Español Português Français Deutsch العربية हिन्दी ไทย Tiếng Việt Bahasa Русский
📋

1:1

Square format. Popular on Instagram feed posts and some social media platforms.

📋

1,43:1 (IMAX)

Tỷ lệ khung hình định dạng lớn IMAX. Gần như hình vuông, được sử dụng trong rạp IMAX để có thể đắm c

📋

1,85:1 (Học viện)

Tỷ lệ khung hình tiêu chuẩn của điện ảnh Mỹ. Hơi rộng hơn 16:9. Phổ biến cho các bộ phim Hollywood v

📋

1,91:1 (Facebook)

Tỷ lệ khung hình video của nguồn cấp dữ liệu Facebook. Hơi rộng hơn 16:9. Tối ưu hóa cho vị trí nguồ

📋

16:9

Standard widescreen for HDTV, YouTube, most online video. The universal video aspect ratio.

📋

2:1 (Đại học)

Định dạng phổ quát được đề xuất là sự dung hòa giữa rạp chiếu phim 2,35:1 và TV 16:9. Được sử dụng b

📋

2,35:1 (Kính quay phim)

Tỷ lệ khung hình rạp chiếu phim rộng. Được sử dụng cho các bộ phim hoành tráng và nội dung điện ảnh.

📋

21:9

Ultrawide cinema format. Used for cinematic content and modern ultrawide monitors.

📋

3:2 (Ảnh)

Tỷ lệ khung hình ảnh cổ điển từ phim 35mm. Được sử dụng trong chụp ảnh DSLR và một số chế độ video.

📋

32:9 (Siêu siêu rộng)

Tỷ lệ khung hình cực rộng cho màn hình siêu siêu rộng. Hai màn hình 16:9 cạnh nhau. Chơi game đắm ch

📋

4:1 (Toàn cảnh)

Tỷ lệ khung hình toàn cảnh siêu rộng. Được sử dụng cho các cảnh quay điện ảnh chuyên dụng và nội dun

📋

4:3

Traditional TV and monitor format. Used for older content, presentations, and some iPad content.

📋

4:5 (Chân dung)

Tỷ lệ khung hình dọc được tối ưu hóa cho nguồn cấp dữ liệu Instagram. Cao hơn hình vuông, chiếm nhiề

📋

5:4

Tỷ lệ khung hình gần như vuông. Được sử dụng trong một số nhiếp ảnh và màn hình máy tính cũ (1280×10

📋

9:16

Vertical video format for mobile-first platforms. Dominant on TikTok, Instagram Reels, and YouTube S

Last updated: July 2026 |v2